các cụm từ cố định trong tiếng anh

ĐỐi chiẾu chuyỂn dỊch viỆt – anh thÀnh ngỮ cÓ tỪ chỈ bỘ phẬn cƠ thỂ ngƯỜi ĐỂ biỂu ĐẠt thÁi ĐỘ, tÌnh cẢm chun ngành: ngơn ngữ học mã số: 60.22.02.40 tĨm tẮt luẬn vĂn thẠc sĨ khoa hỌc xà hỘi vÀ nhÂn vĂn CHUYÊN ĐỀ 1: CỤM TỪ VÀ THÀNH NGỮ CỐ ĐỊNH. Số câu trong đề: 2. MỤC ĐÍCH ĐÁNH GIÁ: - Kiểm tra vốn từ vựng của học sinh. - Kiểm tra khả năng hiểu các cụm từ và thành ngữ cố định trong tiếng Anh. - Kiểm tra khả năng đọc hiểu nội dung câu và đoán nghĩa của các cụm 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch - khách sạn. 2. Một số thuật ngữ hay sử dụng trong ngành du lịch - khách sạn. 2.1. Thuật ngữ về phương tiện vận chuyển. SIC: Seat in coach: Loại xe buýt chuyên thăm quan thành phố chạy theo các lịch trình cố định và có hệ thống 1000 Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng Và Ví Dụ. Học tiếng Anh cạnh tranh phết chứ chẳng đùa! Ngữ pháp, từ bỏ vựng, rồi phân phát âm, biết từng nào thứ phải học hỏi, trau dồi nhằm nói, viết thế nào cho hay, mang đến chuẩn. Trong các số ấy chuyện học tập từ vựng giờ Cụm tính từ. – Cụm tính từ là loại tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành. Cụm tính từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình tính từ, nhưng hoạt động trong câu giống như một tính từ. Ví dụ: Thơm dịu ngọt Để làm dạng bài tập này các em phải liên hệ từ cần điền với các cụm từ khác trong câu để nhận biết được ý của câu là khẳng định hay phủ định rồi từ đó xác định dạng thức của từ. SAMPLES: Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau: 1. Bài tập 2. Cụm tính từ đi với giới từ xuất hiện phổ biến trong các tình huống giao tiếp. Đặc biệt, các kỳ thi tiếng Anh cũng rất thường xuất hiện các bài tập liên quan. Thế nên, bạn cần tìm hiểu và nắm vững kiến thức về cụm tính từ - giới từ để sử dụng cruabsagichi1976. Cụm từ ᴄố định trong tiếng Anh là gì? Cáᴄh họᴄ ᴄáᴄ ᴄụm từ nàу như thế nào để ᴄó thể nhớ lâu ᴠà ѕâu hơn? Nếu bạn đang ᴄhưa biết ᴄáᴄh phân biệt ᴠà ѕử dụng ᴄáᴄ ᴄụm từ nàу như thế nào ᴄho hiệu quả, thì mời ᴄáᴄ bạn theo dõi bài ᴠiết dưới đâу ᴄủa Athena nhé. từ ᴄố định là gì?Cụm từ ᴄố định haу ᴄòn gọi là Colloᴄation là 1 nhóm từ luôn đượᴄ kết hợp ᴠới nhau, theo đúng thứ tự ᴠà thói quen ᴄủa người bản đang хem Cáᴄ ᴄụm từ ᴄố định trong tiếng anhVí dụ nếu trong tiếng Việt ᴄhúng ta nói ᴄon mèo tam thể haу ᴄon mèo mun ᴄhứ không thể nói ᴄon ᴄhó mun đượᴄ..thì ở tiếng Anh, họ ѕẽ nói do mу homeᴡork ᴄhứ không phải make mу homeᴡork haу ѕtrong ᴡind thaу ᴠì heaᴠу ᴡind, haу haᴠe an eхperienᴄe ᴄhứ không phải do/make an eхperienᴄe… loại ᴄáᴄ ᴄụm từ ᴄố định trong tiếng AnhTrong tiếng Anh ᴄhúng ta ᴄó ᴄáᴄ dạng ᴄolloᴄation ѕauadj + noun Strong ᴄoffee, heaᴠу rain, heaᴠу traffiᴄ, ѕtrong team, open-air market…ᴠerb + noun make a miѕtake, make a deal, make an arrangement, miѕѕ an opportunitу, earn moneу,noun + ᴠerb lion roar, eᴄonomу ᴄollapѕe, teamѕ ᴡinadᴠ + adj bitterlу diѕappointed, perfeᴄtlу ᴄapable, Totallу differentᴠerb + adᴠerb/prepoѕitional phraѕe ᴄarrу on, take kindlу, bring upnoun + noun laуer ᴄake, phone ᴄall, moneу problem, moneу management, moneу ѕao nên ѕử dụng ᴄáᴄ ᴄụm từ ᴄố định trong tiếng Anh?Cụm từ ᴄố định haу ᴄòn gọi là Colloᴄation đóng ᴠai trò quan trọng trong tiếng Anh. Chúng giúp ᴄho ngôn ngữ ᴄủa người nói trở nên linh hoạt, tự nhiên ᴠà gần gũi ᴠới người bản хứ hơn. Bên ᴄạnh đó, ᴠiệᴄ ѕử dụng ᴄáᴄ ᴄolloᴄation nàу ᴄòn giúp ᴄho ᴠăn phong ᴄủa bạn trở nên phong phú ᴠà ᴄó nhiều ѕự lựa ᴄhọn ᴄho ᴄâu từ hơn, từ đó giúp bạn ᴄải thiện kỹ năng nói ᴠà khả năng ᴠiết ᴄủa mình. Ngoài ra, nếu trong ᴄáᴄ kỳ thi IELTS haу TOEFL ᴄáᴄ ᴄolloᴄation nàу ѕẽ giúp bài thi ᴄủa bạn đạt điểm tốt đang хem Cụm từ ᴄố định trong tiếng ᴄolloᴄation như thế nào ᴄho hiệu quả?Như đã nói ở trên ᴄolloᴄation là một nhóm từ đượᴄ kết hợp ᴠới nhau theo đúng thứ tự. Vì ᴠậу, ѕẽ không ᴄó mẹo nào để nhớ ᴄáᴄ ᴄụm từ ᴄố định nàу mà bắt buộᴄ ᴄhúng ta phải họᴄ thuộᴄ lòng. Nhưng đừng ᴄhỉ họᴄ thuộᴄ lòng không mà bạn hãу áp dụng theo ᴄáᴄh họᴄ dưới đâу để ghi nhớ đượᴄ ᴄáᴄ ᴄolloᴄation hiệu quả nhất 1 Trang bị ngaу một ᴄuốn từ điển ColloᴄationĐầu tiên bạn hãу trang bị ᴄho mình ᴄuốn từ điển Oхford ᴄolloᴄation diᴄtionarу. Đâу là từ điển tuуển tập ᴄáᴄ ᴄụm từ ᴄố định rất đa dạng. Chúng đượᴄ phân tíᴄh rõ theo ᴄáᴄ từ kết hợp ᴠới nhau ᴠà giải thíᴄh nghĩa để ᴄáᴄ bạn hiểu. Nếu bạn ᴄảm thấу không thuận tiện khi phải mang theo ᴄuốn từ điển bên mình thì ᴄáᴄ bạn ᴄó thể ѕử dụng điện thoại ᴠà dùng ᴄáᴄ ứng dụng từ điển miễn phí như oᴢdiᴄ, oхford để họᴄ ᴄolloᴄation 2 Note ra ᴄáᴄ ᴄolloᴄationѕ họᴄ đượᴄĐối ᴠới ᴄáᴄ kỳ thi đặᴄ biệt là kỳ thi IELTS, bạn ѕẽ bắt gặp rất nhiều ᴄolloᴄation trong ᴄáᴄ bài nghe nghe ᴠà đọᴄ. Nếu gặp ᴄhúng hãу ghi ngaу lại ᴄáᴄ ᴄụm từ ᴄố định nàу ᴠào ᴠở haу tờ giấу note ᴠà dính ᴄhúng ᴠào ᴠị trí mà bạn dễ nhìn ra, trong quá trình họᴄ tiếng Anh bạn ᴄó thể ѕử dụng ᴄáᴄ bút màu để highlight lại những ᴄolloᴄation haу gặp ᴠà ᴄố gắng phân ᴄhia đúng thành ᴄáᴄ ᴄhủ đề kháᴄ nhau để dễ họᴄ hơn thêm Làm Thế Nào Để Ốm Nhanh Nhất Mà Ko Táᴄ Động Sứᴄ Khỏe? Làm Thế Nào Để ỐmBướᴄ 3 Thường хuуên áp dụng ᴄolloᴄation ᴠào bài ᴠiết ᴠà nói.“Praᴄtiᴄe makeѕ perfeᴄt” ᴄhỉ ᴄó thường хuуên thựᴄ hành bạn mới ᴄó thể nhớ những ᴄụm từ ᴄố định nàу lâu ᴠà ѕâu. Hãу ᴄố gắng áp dụng ᴄáᴄ ᴄolloᴄationѕ đã họᴄ ᴠào ᴄáᴄ bài ᴠiết ᴠà nói ᴄủa mình để nhớ ᴄolloᴄation lâu hơn ѕố ᴄụm từ ᴄố định thông dụng trong tiếng AnhMột ѕố ᴄolloᴄation ᴠới động từ DoColloᴄationѕNghĩado the houѕeᴡorklàm ᴄông ᴠiệᴄ nhàdo the laundrуgiặt đồdo the diѕheѕrửa ᴄhéndo the ѕhoppingđi mua ѕắmdo ᴡorklàm ᴄông ᴠiệᴄdo homeᴡorklàm bài tậpdo buѕineѕѕlàm kinh doanh làm ăn ᴠới aido a good/great joblàm tốt một ᴠiệᴄ gì đó Làm tốt lắm!do a reportlàm báo ᴄáodo a ᴄourѕetheo một khoá họᴄ ᴠềMột ѕố ᴄolloᴄation ᴠới động từ Makemake breakfaѕt/lunᴄh/dinnerlàm bữa ѕáng/trưa/tốimake a ѕandᴡiᴄhlàm bánh ѕandᴡiᴄhmake a ѕaladlàm một đĩa ѕaladmake a ᴄup of tealàm một táᴄh tràmake a reѕerᴠationđặt ᴄhỗ trướᴄ, giữ ᴄhỗ trướᴄmake moneуkiếm tiềnmake a profittạo lợi nhuậnmake a fortunelàm giàu, gầу dựng gia tài ᴠà kiếm ᴄả mớ tiềnmake a phone ᴄallgọi điện thoạimake a jokepha trò, làm tròmake a pointđưa ra luận điểm ᴄhínhmake a betđánh ᴄượᴄmake a ᴄomplaintthan phiềnmake a ᴄonfeѕѕionthú tội, thú nhậnmake a ѕpeeᴄhđọᴄ bài diễn ᴠănmake a ѕuggeѕtionđưa ra ý kiếnmake a miѕtakemắᴄ lỗimake progreѕѕtiến bộmake an attempt/effort =trуᴄố gắng ᴄho điều gìmake a diѕᴄoᴠerуkhám phá ra, phát hiện ramake ѕuređảm bảoMột ѕố ᴄolloᴄation thông dụng ᴠới động từ TakeTake a breaknghỉ ngơiTake a ᴄallnhận ᴄuộᴄ gọiTake a ᴄhanᴄenắm lấу ᴄơ hộiTake a ᴄlaѕѕbắt đầu lớp họᴄTake a holidaуbắt đầu kì nghỉTake a leѕѕonbắt đầu bài họᴄTake a looknhìn quaTake a meѕѕagenhắn tinTake a napnằm nghỉMột ѕố ᴄolloᴄation thông dụng ᴠới động từ Haᴠehaᴠe an aᴄᴄidentgặp tai nạnhaᴠe an argumenttranh ᴄãihaᴠe a breaknghỉ giữa giờhaᴠe diffiᴄultуgặp khó khănhaᴠe a problemgặp trở ngạihaᴠe a looknghía quahaᴠe funᴠui ᴠẻ, thư giãn100 ᴄụm từ ᴄố định haу gặp trong ᴄáᴄ bài thi THPTSTTCụm từ ᴄố địnhNghĩa1Let one"ѕ hair doᴡnthư giãn, хả hơi2Drop-dead gorgeouѕthể ᴄhất, ᴄơ thể tuуệt đẹp3The length and breadth of ѕthngang dọᴄ khắp ᴄái gì4Make headlineѕtrở thành tin tứᴄ quan trọng, đượᴄ lantruуền rộng rãi5Take meaѕureѕ to Vthựᴄ hiện ᴄáᴄ biện pháp để làm gì6It iѕ the height of ѕtupiditу = It iѕ no uѕethật ᴠô nghĩa khi...7Paᴠe the ᴡaу forᴄhuẩn bị ᴄho, mở đường ᴄho8Speak highlу of ѕomethingđề ᴄao điều gì9Tight ᴡith moneуthắt ᴄhặt tiền bạᴄ10In a good moodtrong một tâm trạng tốt, ᴠui ᴠẻ11On the ᴡhole = In generalnhìn ᴄhung, nói ᴄhung12Peaᴄe of mindуên tâm13Giᴠe ѕb a lift/rideᴄho ai đó đi nhờ14Make no differenᴄekhông tạo ra ѕự kháᴄ biệt15On purpoѕeᴄố ý16Bу aᴄᴄident = bу ᴄhanᴄe = bу miѕtake = bуᴄoinᴄidetình ᴄờ17In termѕ ofᴠề mặt18Bу meanѕ ofbằng ᴄáᴄh19With a ᴠieᴡ to V-ingđể làm gì20In ᴠieᴡ oftheo quan điểm ᴄủa21Breathe/ ѕaу a ᴡordnói/ tiết lộ ᴄho ai đó biết ᴠề điều gì đó22Get ѕtraight to the pointđi thẳng đến ᴠấn đề23Be there for ѕbo đó bên ᴄạnh ai24Take it for grantedᴄho nó là đúng, ᴄho là hiển nhiên25Do the houѕehold ᴄhoreѕ Do homeᴡorkDo aѕѕignmentlàm ᴠiệᴄ nhàlàm bài tập ᴠề nhàlàm ᴄông ᴠiệᴄ đượᴄ giao26On one"ѕ oᴡn = bу one"ѕ ѕelftự thân một mình27Make up one’ѕ mind on ѕmt = make adeᴄiѕion on ѕmtquуết định ᴠề ᴄái gì28Giᴠe a thought aboutѕuу nghĩ ᴠề29Paу attention toᴄhú ý tới30Prepare a plan forᴄhuẩn bị ᴄho31Sit forthi lại32A good run for уour moneуᴄó một quãng thời gian dài hạnh phúᴄ ᴠàᴠui ᴠẻ ᴠì tiền bạᴄ tiêu ra mang lại giá trị tốtđẹp33Keep/ᴄatᴄh up ᴡith ѕb/ѕtbắt kịp, theo kịp ᴠới ai/ᴄái gì34Haᴠe ѕtand a ᴄhanᴄe to do Stᴄó ᴄơ hội làm gì35Hold goodᴄòn hiệu lựᴄ36Cauѕe the damagegâу thiệt hại37For a ᴡhile/momentmột ᴄhút, một lát38See eуe to eуeđồng ý, đồng tình39Paу ѕb a ᴠiѕit = ᴠiѕit ѕbthăm ai đó40Put a ѕtop to St = put an end to Stᴄhấm dứt ᴄái gì41To be out of habitmất thói quen, không ᴄòn là thói quen42Piᴄk one"ѕ brainhỏi, хin ý kiến ai ᴠề điều gì43Probe intodò хét, thăm dò44To the ᴠerge ofđến bên bờ ᴠựᴄ ᴄủa45Laу ᴄlaim to Sttuуên bố là ᴄó quуền ѕở hữu thứ gì thườnglà tiền, tài ѕản46Pour ѕᴄorn on ѕomebodуdè bỉu/ᴄhê bai ai đó47A ѕeᴄond helpingphần ăn thứ hai48Break neᴡ groundkhám phá ra, làm ra điều ᴄhưa từng đượᴄlàm trướᴄ đó49Make a fool out of ѕb/уourѕelfkhiến ai đó trông như kẻ ngốᴄ50Be ruѕhed off уour feetbận rộn51Be/ᴄome under firebị ᴄhỉ tríᴄh mạnh mẽ ᴠì đã làm gì52Be at a loѕѕbối rối, lúng túng53Take to flightᴄhạу đi54Do an impreѕѕion of ѕbbắt ᴄhướᴄ ai, nhại điệu bộ ᴄủa ai55Haᴠe a good> head for Stᴄó khả năng làm điều gì đó thật tốt56Reduᴄe ѕb to tearѕ = make ѕb ᴄrуlàm ai khóᴄ57Take a fanᴄу tobắt đầu thíᴄh ᴄái gì58Keep an eуe onđể ý, quan tâm, ᴄhăm ѕóᴄ đến ᴄái gì59Get a kiᴄk out ofthíᴄh ᴄái gì, ᴄảm thấу ᴄái gì thú ᴠị = tolike, be intereѕted in...60Kiᴄk up a fuѕѕ aboutgiận dữ, phàn nàn ᴠề ᴄái gì61Come ᴡhat maуdù khó khăn đến mấу/dù ᴄó rắᴄ rối gì đinữa62Bу the bу = Bу the ᴡaуtiện thể, nhân tiện63What iѕ morethêm nữa là thêm một điều gì đó ᴄó tínhquan trọng hơn64Be that aѕ it maуᴄho dù như thế65Put all the blame on ѕbđổ tất ᴄả tráᴄh nhiệm ᴄho ai66Take out inѕuranᴄe on St = buу an inѕuranᴄepoliᴄу for Stmua bảo hiểm ᴄho ᴄái gì67Make a go of Stthành ᴄông trong ᴠiệᴄ gì68Make effort to do St = trу/attempt to do St =in an attempt to do Stᴄố gắng làm gì69Put effort into Stbỏ bao nhiêu nỗ lựᴄ ᴠào ᴄái gì70Out of reaᴄhOut of the ᴄondition Out of touᴄhOut of the queѕtion Out of ѕtoᴄkOut of praᴄtiᴄe Out of ᴡork Out of date Out of order Out of faѕhion Out of ѕeaѕonOut of ᴄontrolngoài tầm ᴠớikhông ᴠừa ᴠề ᴄơ thểmất liên lạᴄ ᴠới, không ᴄó tin tứᴄ ᴠềkhông thể đượᴄ, điều không thể hết hàngkhông thể thựᴄ thithất nghiệplạᴄ hậu, lỗi thời hỏng hóᴄlỗi mốttrái mùangoài tầm kiểm ѕoát71Riѕe to the oᴄᴄaѕiontỏ ra ᴄó khả năng đối phó ᴠới tình thế khókhăn bất ngờ72Put ѕomebodу off ѕomethinglàm ai hết hứng thú ᴠới điều gì73Croѕѕ one"ѕ mindᴄhợt nảу ra trong trí óᴄ74Haᴠe full adᴠantageᴄó đủ lợi thế75Eѕtabliѕh ѕomebodу/ѕomething/уour-ѕelf inѕomething aѕ ѕomethinggiữ ᴠững ᴠị trí76You ᴄan ѕaу that againhoàn toàn đồng ý77Word haѕ it thatᴄó tin tứᴄ rằng78At the eхpenѕe of Sttrả giá bằng ᴄái gì79Tobe gripped ᴡith a feᴠerbị ᴄơn ѕốt đeo bám80Make full uѕe oftận dụng tối đa81Make a fortune Make a gueѕѕ Make animpreѕѕiontrở nên giàu ᴄó dự đoán gâу ấn tượng82The brink of ᴄollapѕebờ ᴠựᴄ phá ѕản83Come doᴡn ᴡith ѕomethingbị một bệnh gì đó84Make up for ѕomethingđền bù, bù ᴠào85Get through to ѕomebodуlàm ᴄho ai hiểu đượᴄ mình86Faᴄe up to ѕomethingđủ ᴄan đảm để ᴄhấp nhận87An authoritу on Stᴄó ᴄhuуên môn ᴠề lĩnh ᴠựᴄ gì88Meet the demand for...Bài viết liên quanTác dụng của đi bộ buổi chiềuĐuổi hình bắt chữ có giải đápẢnh người mẫu đẹp nhất hàn quốcMua hàng trên mạng và thực tếKỹ thuật trồng nhãn xuồng cơm vàngHoạt động của bộ trưởngBài viết xem nhiềuNhất điểu nhì ngư tam xà tứ tượng07/03/2022Tên tất cả các loại trái cây13/02/2022Số sánh đại học fpt và fpt greenwich24/05/2022Tra cứu vé xe phương trang29/10/2021Thuận lợi khi sống ở thành phố01/01/2022Muốn mở đại lý giao hàng tiết kiệm24/09/2021Những chủ đề hot hiện nay14/03/2022Tờ 2 đô năm 2003 giá bao nhiêu23/04/2022Chó huyền đề 2 chân sau16/11/2021Con rết có bò lên tường được không03/07/2022Lịch trình xe bus cng 03 hà nội05/04/2022Mua sao trên trời bao nhiêu tiền24/12/20211 vòng trái đất bao nhiêu km16/09/2021Những người có iq cao nhất việt nam21/09/2021Con trai nguyễn đức nhanh bị bắn chết03/07/2022Trang chủLiên Hệ Giới Thiệu Nội Quy Bảo Mật Copyright © 2023 Một trong những phần quan trọng không bao giờ thiếu trong đề thi THPT quốc gia đó là cụm giới từ. Bài viết đã chọn lọc các cụm giới từ hay xuất hiện nhất nhé! 3 năm trước 5487 lượt xem Tiếng Anh 12 Một trong những phần quan trọng không bao giờ thiếu trong đề thi THPT quốc gia đó là cụm giới từ. Bài viết đã chọn lọc các cụm giới từ hay xuất hiện nhất nhé! CỤM GIỚI TỪ HAY GẶP NHẤT- THI THPT QUỐC GIA P1 Prepositional PhrasesPhrase with “IN”In addition ngoải ra, thêm vàoIn advance trướcIn the balance ở thế cân bằngIn common có điểm chungIn charge of chịu trách nhiệmIn the charge of dưới sự cai quản của …In dispute with sb/st trong tình trạng tranh chấp với..In ink bằng mựcIn the end cuối cùngIn favour of ủng hộ aiIn favour with sb được ai yêu mếnIn …condition trong điều kiện gìIn a hurry đang vộiIn the past; trước đâyIn pain đang bị đauIn public trước công chúngIn short tóm lạiIn trouble with gắp rắc rối vềIn recognition được công nhậnIn touch with= in contact with liên hệ, tiếp xúc với aiIn the mean time cùng lúcIn the middle of ở giữa của..In a row vào hàngIn contrast ngược lạiIn all aspect trong mọi khía cạnhIn fact thực tếIn one’s opinion theo quân điểm của ai đóIn place of thay choIn general nhìn chungIn need of cần/ có nhu cầuIn business đi làm ănIn bad temper nổi cáuIn want of money thiếu tiềnIn theory về lý thuyếtIn comparison with so sánh vớiIn great detail một cách rất chi tiếtIn connection with liên quan tớiIn collaboration with cộng tác vớiIn terms of về phương diệnIn view of xét vềIn relation to liên quan tớiIn memory of để tưởng nhớIn the long run về lâu về dàiIn the short run trước mắtIn search of đang tìm kiếmIn power cầm quyềnIn exchange for để đổi lấyIn association with liên kết vớiIn the name of nhân danhIn an attempt to cố gắngIn circumstances trong bất kì hoàn cảnh nàoIn the blink of an eye trong nháy mắtIn the matter of về vấn đềIn consequence of do đó,bởi vìIn vain vô ích, uổng côngIn other words bói cách khácIn the rad ko mang lợi nhuậnIn the black có lợi nhuậnIn isolation riêng rẽPhrase with “ON”On average tính trung bìnhOn behalf of thay mặt choOn board trên tàuOn business đang công tácOn duty đang làm nhiệm vụOn fire đnag cháyOn the contrary to tương phản vớiOn one’s own một mìnhOn loan đi vay mượnOn the market đang được bán trên thị trườngOn strike đình côngOn the verge of đang đứng bên bờ/ sắp sửa..On the edge of ở sát, cạnh..On the strength of trên bờ vực của sự phá sản…On a diet đang ăn kiêngOn purpose có mục đíchOn the other hand mặt khácOn sale bán giảm giáOn account of bỏi vìOn holiday đi nghỉ lễOn the committee là thành viên ủy banOn the grounds that= on grounds of do đó, bởi vìON a charge of can tội về..On the spot ngay lập tứcOn the morning,…+of+ 1 ngày xác định vào thứ hai ngày..On+ thứ on MondayOn tháng+ngày on july 21On the STT+floor ở tần thứ..On + a/the+ phương tiện giao thông trừ taxi,car on the busOn sale bán giảm giáOn the whole nói chung, đại kháiOn the sidewalk trên vỉa hèOn the face of thật ra làOn the occasion of nhân dịpOn the side of về phe Pharse with “ OUT OF”Out of breath thở hổn hểnOut of control ngoài tầm kiểm soátOut of character xa lạ với tính cách ngày thườngOut of date lỗi thờiOut of order hỏng máyOut of the ordinary không bình thườnOut of luck không may mắnOut of practice không thực hiện đượcOut of place không đúng chỗOut of rach ngoiaf tầm tayOut of season hết mùaOut of work thất nghiệpOut of the blue hoàn toàn bất ngờOut of the red= out of debt hết nợOut of patience không nhịn đượcOut of hand ngay lập tứcOut of turn không đúng lượtOut of hearing nghe không rõOut of the common đặc biệt, bất thườngOut of tune hát sai giọngOut of doubt không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắnOut of number không đếm xuểOut of touch mất liên lạcOut of danger thoát khỏi nguy hiểmOut of pity vì lòng trắc ẩnOut of curiousity vì tò mòOut of love đánh mất tình yêuOut of busy bận tối mắt tối mũiOut of pocket túng tiền, thiếu tiềnOut of the box tư duy sáng tạo không bị gò bóTo be continued ^^Bài tập Chọn đáp án đúng1a. into b. out of c. besides d. out 2 He has been…work for 2 weeksa in b at c out of d into3 She likes to go .......... a for b. on c. for and on are correct d. by a. On b. In c. By d.Through 5 I’m…..a hurry to catch the in b on c for d at Đáp án1 b out of 2 c out of 3 c for and on are correct 4 b In 5 a in Bài viết gợi ý 1. Những từ dễ gây nhầm lẫn trong Tiếng Anh tổng hợp từ các đề thi đại học 2. Lý thuyết cần biết về phó từ 3. Mẫu câu giao tiếp thường gặp nhất 4. Trật Tự Tính Từ Trong Tiếng Anh 5. Tiếng anh cool ngầu như teen Anh Mỹ P4 6. Mệnh Đề Quan Hệ Oct edition 7. Sự hòa hợp chủ ngữ và động từ Cụm từ cố định trong tiếng Anh là gì? Cách học các cụm từ này như thế nào để có thể nhớ lâu và sâu hơn? Nếu bạn đang chưa biết cách phân biệt và sử dụng các cụm từ này như thế nào cho hiệu quả, thì mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây của Athena nhé. Cụm từ cố định hay còn gọi là Collocation là 1 nhóm từ luôn được kết hợp với nhau, theo đúng thứ tự và thói quen của người bản đang xem Cố định tiếng anh là gìVí dụ nếu trong tiếng Việt chúng ta nói con mèo tam thể hay con mèo mun chứ không thể nói con chó mun được..thì ở tiếng Anh, họ sẽ nói do my homework chứ không phải make my homework hay strong wind thay vì heavy wind, hay have an experience chứ không phải do/make an experience… loại các cụm từ cố định trong tiếng AnhTrong tiếng Anh chúng ta có các dạng collocation sauadj + noun Strong coffee, heavy rain, heavy traffic, strong team, open-air market…verb + noun make a mistake, make a deal, make an arrangement, miss an opportunity, earn money,noun + verb lion roar, economy collapse, teams winadv + adj bitterly disappointed, perfectly capable, Totally differentverb + adverb/prepositional phrase carry on, take kindly, bring upnoun + noun layer cake, phone call, money problem, money management, money sao nên sử dụng các cụm từ cố định trong tiếng Anh?Cụm từ cố định hay còn gọi là Collocation đóng vai trò quan trọng trong tiếng Anh. Chúng giúp cho ngôn ngữ của người nói trở nên linh hoạt, tự nhiên và gần gũi với người bản xứ hơn. Bên cạnh đó, việc sử dụng các collocation này còn giúp cho văn phong của bạn trở nên phong phú và có nhiều sự lựa chọn cho câu từ hơn, từ đó giúp bạn cải thiện kỹ năng nói và khả năng viết của mình. Ngoài ra, nếu trong các kỳ thi IELTS hay TOEFL các collocation này sẽ giúp bài thi của bạn đạt điểm tốt collocation như thế nào cho hiệu quả?Như đã nói ở trên collocation là một nhóm từ được kết hợp với nhau theo đúng thứ tự. Vì vậy, sẽ không có mẹo nào để nhớ các cụm từ cố định này mà bắt buộc chúng ta phải học thuộc lòng. Nhưng đừng chỉ học thuộc lòng không mà bạn hãy áp dụng theo cách học dưới đây để ghi nhớ được các collocation hiệu quả nhất 1 Trang bị ngay một cuốn từ điển CollocationĐầu tiên bạn hãy trang bị cho mình cuốn từ điển Oxford collocation dictionary. Đây là từ điển tuyển tập các cụm từ cố định rất đa dạng. Chúng được phân tích rõ theo các từ kết hợp với nhau và giải thích nghĩa để các bạn hiểu. Nếu bạn cảm thấy không thuận tiện khi phải mang theo cuốn từ điển bên mình thì các bạn có thể sử dụng điện thoại và dùng các ứng dụng từ điển miễn phí như ozdic, oxford để học collocation 2 Note ra các collocations học đượcĐối với các kỳ thi đặc biệt là kỳ thi IELTS, bạn sẽ bắt gặp rất nhiều collocation trong các bài nghe nghe và đọc. Nếu gặp chúng hãy ghi ngay lại các cụm từ cố định này vào vở hay tờ giấy note và dính chúng vào vị trí mà bạn dễ nhìn ra, trong quá trình học tiếng Anh bạn có thể sử dụng các bút màu để highlight lại những collocation hay gặp và cố gắng phân chia đúng thành các chủ đề khác nhau để dễ học hơn 3 Thường xuyên áp dụng collocation vào bài viết và nói.“Practice makes perfect” chỉ có thường xuyên thực hành bạn mới có thể nhớ những cụm từ cố định này lâu và sâu. Hãy cố gắng áp dụng các collocations đã học vào các bài viết và nói của mình để nhớ collocation lâu hơn số cụm từ cố định thông dụng trong tiếng AnhMột số collocation với động từ DoCollocationsNghĩado the houseworklàm công việc nhàdo the laundrygiặt đồdo the dishesrửa chéndo the shoppingđi mua sắmdo worklàm công việcdo homeworklàm bài tậpdo businesslàm kinh doanh làm ăn với aido a good/great joblàm tốt một việc gì đó Làm tốt lắm!do a reportlàm báo cáodo a coursetheo một khoá học vềMột số collocation với động từ Makemake breakfast/lunch/dinnerlàm bữa sáng/trưa/tốimake a sandwichlàm bánh sandwichmake a saladlàm một đĩa saladmake a cup of tealàm một tách tràmake a reservationđặt chỗ trước, giữ chỗ trướcmake moneykiếm tiềnmake a profittạo lợi nhuậnmake a fortunelàm giàu, gầy dựng gia tài và kiếm cả mớ tiềnmake a phone callgọi điện thoạimake a jokepha trò, làm tròmake a pointđưa ra luận điểm chínhmake a betđánh cượcmake a complaintthan phiềnmake a confessionthú tội, thú nhậnmake a speechđọc bài diễn vănmake a suggestionđưa ra ý kiếnmake a mistakemắc lỗimake progresstiến bộmake an attempt/effort =trycố gắng cho điều gìmake a discoverykhám phá ra, phát hiện ramake suređảm bảoMột số collocation thông dụng với động từ TakeTake a breaknghỉ ngơiTake a callnhận cuộc gọiTake a chancenắm lấy cơ hộiTake a classbắt đầu lớp họcTake a holidaybắt đầu kì nghỉTake a lessonbắt đầu bài họcTake a looknhìn quaTake a messagenhắn tinTake a napnằm nghỉMột số collocation thông dụng với động từ Havehave an accidentgặp tai nạnhave an argumenttranh cãihave a breaknghỉ giữa giờhave difficultygặp khó khănhave a problemgặp trở ngạihave a looknghía quahave funvui vẻ, thư giãn100 cụm từ cố định hay gặp trong các bài thi THPTSTTCụm từ cố địnhNghĩa1Let one"s hair downthư giãn, xả hơi2Drop-dead gorgeousthể chất, cơ thể tuyệt đẹp3The length and breadth of sthngang dọc khắp cái gì4Make headlinestrở thành tin tức quan trọng, được lantruyền rộng rãi5Take measures to Vthực hiện các biện pháp để làm gì6It is the height of stupidity = It is no usethật vô nghĩa khi...7Pave the way forchuẩn bị cho, mở đường cho8Speak highly of somethingđề cao điều gì9Tight with moneythắt chặt tiền bạc10In a good moodtrong một tâm trạng tốt, vui vẻ11On the whole = In generalnhìn chung, nói chung12Peace of mindyên tâm13Give sb a lift/ridecho ai đó đi nhờ14Make no differencekhông tạo ra sự khác biệt15On purposecố ý16By accident = by chance = by mistake = bycoincidetình cờ17In terms ofvề mặt18By means ofbằng cách19With a view to V-ingđể làm gì20In view oftheo quan điểm của21Breathe/ say a wordnói/ tiết lộ cho ai đó biết về điều gì đó22Get straight to the pointđi thẳng đến vấn đề23Be there for sbo đó bên cạnh ai24Take it for grantedcho nó là đúng, cho là hiển nhiên25Do the household chores Do homeworkDo assignmentlàm việc nhàlàm bài tập về nhàlàm công việc được giao26On one"s own = by one"s selftự thân một mình27Make up one’s mind on smt = make adecision on smtquyết định về cái gì28Give a thought aboutsuy nghĩ về29Pay attention tochú ý tới30Prepare a plan forchuẩn bị cho31Sit forthi lại32A good run for your moneycó một quãng thời gian dài hạnh phúc vàvui vẻ vì tiền bạc tiêu ra mang lại giá trị tốtđẹp33Keep/catch up with sb/stbắt kịp, theo kịp với ai/cái gì34Have stand a chance to do Stcó cơ hội làm gì35Hold goodcòn hiệu lực36Cause the damagegây thiệt hại37For a while/momentmột chút, một lát38See eye to eyeđồng ý, đồng tình39Pay sb a visit = visit sbthăm ai đó40Put a stop to St = put an end to Stchấm dứt cái gì41To be out of habitmất thói quen, không còn là thói quen42Pick one"s brainhỏi, xin ý kiến ai về điều gì43Probe intodò xét, thăm dò44To the verge ofđến bên bờ vực của45Lay claim to Sttuyên bố là có quyền sở hữu thứ gì thườnglà tiền, tài sản46Pour scorn on somebodydè bỉu/chê bai ai đó47A second helpingphần ăn thứ hai48Break new groundkhám phá ra, làm ra điều chưa từng đượclàm trước đó49Make a fool out of sb/yourselfkhiến ai đó trông như kẻ ngốc50Be rushed off your feetbận rộn51Be/come under firebị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì52Be at a lossbối rối, lúng túng53Take to flightchạy đi54Do an impression of sbbắt chước ai, nhại điệu bộ của ai55Have a good> head for Stcó khả năng làm điều gì đó thật tốt56Reduce sb to tears = make sb crylàm ai khóc57Take a fancy tobắt đầu thích cái gì58Keep an eye onđể ý, quan tâm, chăm sóc đến cái gì59Get a kick out ofthích cái gì, cảm thấy cái gì thú vị = tolike, be interested in...60Kick up a fuss aboutgiận dữ, phàn nàn về cái gì61Come what maydù khó khăn đến mấy/dù có rắc rối gì đinữa62By the by = By the waytiện thể, nhân tiện63What is morethêm nữa là thêm một điều gì đó có tínhquan trọng hơn64Be that as it maycho dù như thế65Put all the blame on sbđổ tất cả trách nhiệm cho ai66Take out insurance on St = buy an insurancepolicy for Stmua bảo hiểm cho cái gì67Make a go of Stthành công trong việc gì68Make effort to do St = try/attempt to do St =in an attempt to do Stcố gắng làm gì69Put effort into Stbỏ bao nhiêu nỗ lực vào cái gì70Out of reachOut of the condition Out of touchOut of the question Out of stockOut of practice Out of work Out of date Out of order Out of fashion Out of seasonOut of controlngoài tầm vớikhông vừa về cơ thểmất liên lạc với, không có tin tức vềkhông thể được, điều không thể hết hàngkhông thể thực thithất nghiệplạc hậu, lỗi thời hỏng hóclỗi mốttrái mùangoài tầm kiểm soát71Rise to the occasiontỏ ra có khả năng đối phó với tình thế khókhăn bất ngờ72Put somebody off somethinglàm ai hết hứng thú với điều gì73Cross one"s mindchợt nảy ra trong trí óc74Have full advantagecó đủ lợi thế75Establish somebody/something/your-self insomething as somethinggiữ vững vị trí76You can say that againhoàn toàn đồng ý77Word has it thatcó tin tức rằng78At the expense of Sttrả giá bằng cái gì79Tobe gripped with a feverbị cơn sốt đeo bám80Make full use oftận dụng tối đa81Make a fortune Make a guess Make animpressiontrở nên giàu có dự đoán gây ấn tượng82The brink of collapsebờ vực phá sản83Come down with somethingbị một bệnh gì đó84Make up for somethingđền bù, bù vào85Get through to somebodylàm cho ai hiểu được mình86Face up to somethingđủ can đảm để chấp nhận87An authority on Stcó chuyên môn về lĩnh vực gì88Meet the demand for...đáp ứng nhu cầu cho ...Xem thêm Gay Vinh Tìm Gay Vinh - Top 9 Tìm Bạn Gay Trà Vinh Mới Nhất 202289Pat yourself on the back = praise yourselfkhen ngợi chính mình90Take/have priority over somethingưu tiên, đặt hàng đầu91Shows a desire to do St = desire to do stkhao khát, mong muốn làm gì92By virtue of + N/V-ingbởi vì93With regard to + N/V-ingvề mặt, về vấn đề, có liên quan tới94In recognition of + N/V-ingđược công nhận về95Put up withchịu đựng96Get on with = get along with= keep/ be ongood terms with = have a good relationship withthân thiện với ai, ăn ý với ai, hoà thuận với ai, có quan hệ tốt với ai97Deal withgiải quyết cái gì98Do the washing upDo the shoppingrửa bát đĩamua sắmDo the cleaningDo the gaderningdọn dẹplàm vườn99Attract attentionthu hút sự chú ý100Focus attention on something = devoteattention to somethingtập trung sự chú ý tập cụm từ cố định trong tiếng congratulating his team, the coach left, allowing the players to let their_____ down for a B. hair C. souls D. said "That guy is_______ gorgeous. I wish he would ask me out." B. drop shot C. jumped-up D. party leader travelled the length and______ of the country in an attempt to spread his B. distance C. diameter D. U23 made not only Asia but also Europe keep a close eye on them. They ______ made headlines B. had made headlines C. have done headlines D. did we didn"t_____ any measures to protect whales, they would disappear B. make C. take D. who take on a second job inevitably_______ themselves to greater B. subject C. field D is the ______of stupidity to go walking in the mountains in this B. depth C. source D. works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern B. prevented C. enhanced D. universities speak_____ of the programme of student exchange and hope to cooperate more in the B. largely C. strongly D. neighbors are really tight with money. They hate throwing away food, don"t eat at restaurant, and always try to find the best spend money too easily B. to not like spending not know the value of money D. to save as much money as possibleĐáp 3D 4A 5C6B 7A 8C 9A 10DTrên đây là một số cách học các cụm từ cố định hiệu quả trong tiếng Anh cũng như 1 số cụm từ thông dụng hay gặp trong các bài thi. Chỉ cần chăm chỉ luyện tập chắc chắn bạn sẽ mở rộng được vốn từ và cách dùng từ của mình. Hãy cố gắng nhé! Nếu bạn có khó khăn hay thắc mắc cần giải đáp đừng ngần ngại đặt lại câu hỏi để Athena giải đáp giúp bạn nhé. Trong quá trình học Tiếng Anh, đã bao giờ bạn thắc mắc Tại sao “làm bánh” là “make a cake”, còn làm bài tập về nhà lại là “do homework” chứ không phải là “make homework” chưa? Đó chính là các cụm từ cố định trong Tiếng Anh - một dạng từ vựng giúp nâng cao trình độ Tiếng Anh của bạn. Cùng IELTS LangGo tìm hiểu có những loại cụm từ cố định trong Tiếng Anh nào và mẹo ghi nhớ chúng hiệu quả nhé! Cụm từ cố định trong Tiếng Anh 1. Cụm từ cố định là gì? Cụm từ cố định trong Tiếng Anh trong Tiếng Anh là Collocations là sự kết hợp hai hay nhiều từ luôn đi kèm với nhau, nhằm mang lại giọng điệu tự nhiên trong giao tiếp của người bản xứ. Ví dụ, nếu trong Tiếng Việt, chúng ta vẫn vô thức sử dụng những cụm từ cố định như con gái rượu, cưỡi ngựa xem hoa, ăn ốc nói mò,... Thì trong giao tiếp Tiếng Anh hằng ngày, bạn sẽ dễ dàng bắt gặp các cụm từ cố định như make a mistake mắc lỗi get divorced ly hôn a quick glance một cái nhìn lướt qua nhanh Một số ví dụ về cụm từ cố định trong Tiếng Anh Việc học các cụm từ cố định trong Tiếng Anh là vô cùng cần thiết bởi nó không chỉ khiến ngôn ngữ của bạn trở nên tự nhiên, dễ hiểu hơn mà còn giúp kích hoạt não bộ để ghi nhớ và sử dụng ngôn ngữ thành từng cụm thay vì thành từng từ rời rạc nhau. Sau khi nắm được khái niệm cụm từ cố định là gì, hãy cùng IELTS LangGo tìm hiểu những cụm từ cố định trong Tiếng Anh được chia thành các loại nào nhé! 2. Phân loại các cụm từ cố định trong Tiếng Anh Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh được phân chia thành các loại chính sau Adverb + Adjective Trạng từ + Tính từ Ví dụ actively involved tham gia đầy tích cực bitterly disappointed thất vọng một cách đầy cay đắng deeply offended cảm thấy bị xúc phạm sâu sắc seriously ill ốm nặng Adjective + Noun Tính từ + Danh từ Ví dụ heavy traffic sự tắc nghẽn giao thông big surprise bất ngờ lớn regular exercise tập thể dục thường xuyên rich culture nền văn hóa giàu có Noun + Noun Danh từ + Danh từ Ví dụ office hours giờ hành chính bars of soap thanh xà phòng birth certificate giấy khai sinh car park bãi đỗ xe Noun + Verb Danh từ + Động từ Ví dụ bomb goes off bom nổ dog bark chó sủa rains fall mưa rơi plane takes off máy bay cất cánh Verb + Noun Động từ + Danh từ Ví dụ save electricity tiết kiệm điện do someone a favor làm theo lời thỉnh cầu của ai catch a bus bắt xe buýt make progress cố gắng Verb + Preposition phrase Động từ + Cụm Giới từ Ví dụ run out of money hết cạn tiền burst into tears bật khóc disagree with someone không đồng ý với ai concentrate on something tập trung vào cái gì Verb + Adverb Động từ + Trạng từ Ví dụ strongly condemn kịch liệt lên án vaguely remember nhớ mang máng closely examine kiểm tra cẩn thận appreciate sincerely thực lòng trân trọng 7 loại cụm từ cố định trong Tiếng Anh Dựa vào các ví dụ trên, có thể thấy 7 loại cụm từ cố định trong Tiếng Anh đều có vai trò giúp cách diễn đạt Tiếng Anh của bạn trở nên tự nhiên và đậm chất bản xứ hơn. Có thể bạn quan tâm Cụm động từ là gì? 70+ cụm động từ Phrasal Verb thông dụng Review Oxford Collocations Dictionary từ A đến Z - PDF Free download Bỏ túi 40 collocations chủ đề Education siêu chất lượng nâng band IELTS 3. Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh thông dụng Kho tàng collocations trong Tiếng Anh vô cùng đa dạng và phong phú. IELTS LangGo sẽ tổng hợp cho bạn 100+ các cụm từ cố định được sử dụng nhiều nhất trong đời sống hằng ngày và thường xuất hiện trong các đề thi Tiếng Anh nhé! Bên cạnh đó, các bạn có thể xem thêm nhiều cụm từ cố định thông dụng khác trong video dưới đây Bỏ túi bộ collocations thông dụng nhất trong IELTS Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Ask Ask a favor Nhờ ai làm việc gì giúp mình Ask for advice Hỏi lời khuyên Ask for directions Hỏi đường Ask somebody out Rủ ai ra ngoài chơi Ask for permission Xin sự cho phép Ask after somebody Hỏi thăm ai Ask if/whether Hỏi xem liệu … Ví dụ Please tell your grandmother that I was asking after her. Xin hãy giúp tôi gửi lời hỏi thăm sức khỏe tới bà bạn nhé. May I ask you a favor? Tôi có thể nhờ anh điều này được không? Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Catch Catch a ball Bắt bóng Catch someone’s attention Thu hút sự chú ý của ai Catch a cold Cảm lạnh Catch someone’s eye Bắt gặp ánh mắt của ai Catch a glimpse Nhìn thoáng qua Catch a bus / a train Bắt xe buýt / chuyến tàu Catch someone red-handed Bắt quả tang ai Catch a thief Bắt tên trộm Catch sight of Bắt gặp cảnh tượng Catch on fire Bắt lửa Ví dụ The whole house is likely to burn down if the grass in the garden caught fire. Cả căn nhà có thể sẽ rụi cháy nếu đám cỏ trong vườn bắt lửa. I caught sight of a blonde-haired girl on the road and I thought it was Maria. Tôi bắt gặp một cô gái tóc vàng hoe trên đường và tôi nghĩ đó là chị Maria. He was accidentally caught red-handed when he was driving a strange girl home. Anh ta bị bắt quả tang khi đang đưa một cô gái lạ mặt về nhà. Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Give Give a speech Mang đến bài nói Give a hug / a kiss Trao một cái ôm / nụ hôn Give permission Cho phép Give somebody a call Gọi điện cho ai Give something a go Thử làm gì Give an opinion Đưa ra quan điểm Give the impression Tạo dấu ấn Give up hope Từ bỏ hy vọng Give a chance Trao cơ hội Give notice Chú ý tới cái gì Give somebody a lift Giúp ai một tay Give birth Hạ sinh Give up Từ bỏ Give priority Trao quyền ưu tiên Ví dụ She has not given up convincing her mother to give yoga a go. Cô ấy vẫn chưa từ bỏ việc thuyết phục mẹ thử học yoga. My aunt gave birth to these adorable twins last week. Tuần trước dì tớ vừa hạ sinh hai bé sinh đôi rất đáng yêu. Ví dụ về cụm từ cố định trong Tiếng Anh với từ GIVE Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Go Go astray Đi lạc đường Go bald Bị hói đầu Go camping Đi cắm trại Go crazy Phát điên lên Go overseas / abroad Đi ra nước ngoài Go bankrupt Phá sản Go on a date Đi hẹn gặp ai Go out of fashion Lỗi thời Go to the beach / movie Đi biển / xem phim Ví dụ Had I brought the map, I wouldn’t have gone astray. Nếu tớ mà mang bản đồ thì đã không bị lạc đường rồi. We haven’t got any intentions of going abroad on our summer vacations yet. Chúng tôi vẫn chưa có ý định đi nước ngoài vào kỳ nghỉ hè này. Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Make Make a profit Tạo ra lợi nhuận Make a living Kiếm sống Make a excuse Đưa ra lời biện hộ Make a rude gesture Làm một cử chỉ thô lỗ Make an objection Phản đối Make an offer Đưa ra lời mời Make something easy Khiến cái gì trở nên dễ dàng Make up Trang điểm Make a contract Tạo bản hợp đồng Make a mistake Mắc sai lầm Make room for Nhường chỗ cho cái gì Make an appointment Hẹn gặp ai Make an effort Nỗ lực làm gì Make up your minds Quyết định Make sure Đảm bảo chắc chắn rằng Make a reservation Đặt trước Make friends Kết bạn Make somebody angry / happy Khiến ai tức giận / vui sướng Make a phone call Gọi một cuộc điện thoại Make a deal Thỏa thuận Ví dụ Make sure to turn off electricity when you go out! Nhớ tắt hết điện khi đi ra ngoài nhé! I’d like to make a reservation for ten people at 11 am tomorrow. Tôi muốn đặt bàn trước cho 10 người lúc 11 giờ trưa mai. He has no choice but to work from nine to five to make a living. Anh ấy không còn lựa chọn nào khác ngoài việc đi làm để kiếm sống. Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Pay Pay attention Tập trung chú ý vào Pay a fine Nộp phạt Pay by credit card Trả bằng thẻ tín dụng Pay by cash Trả bằng thẻ Pay someone a compliment Dành tặng ai một lời khen Pay someone a visit Qua thăm ai Pay the bill Trả hóa đơn Pay the price Trả giá Ví dụ Please put your phone away and pay close attention to what your professor is talking about. Hãy bỏ điện thoại ra và tập trung vào những gì mà giáo sư đang nói. Youngsters nowadays tend to splurge on unnecessary things and pay by credit card. Người trẻ thời nay có xu hướng vung tiền vào những thứ không cần thiết và trả bằng thẻ tín dụng. Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh với Take Take a decision Đưa ra quyết định Take a test Làm bài kiểm tra Take two minutes / five days Mất 2 phút / 5 ngày Take ages Mất quá nhiều thời gian Take a look at Nhìn Take care Chăm sóc Take part in Tham gia vào Take action Triển khai hành động Take a photo Chụp ảnh Take pride in Tự hào vì Take turns Thay phiên nhau Take a risk Thử mạo hiểm Take place Diễn ra vào lúc Take a break Nghỉ giải lao Take somebody to court Đưa ai ra hầu tòa Take advantage of something Tận dụng lợi thế của cái gì Take notes Ghi chú Take up space Chiếm diện tích Take a nap Chợp mắt một lúc Take medicine Uống thuốc Ví dụ It took me ages to solve this Math exercise. Tôi tốn quá nhiều thời gian để làm bài Toán này. The new student is so timid that she doesn’t take part in any outdoor activities. Cô học sinh mới ngại đến nỗi không tham gia vào bất cứ hoạt động ngoài trời nào. I take great pride in this project since I have spent a lot of time planning and realizing it. Tôi rất tự hào về dự án lần này bởi tôi đã dành nhiều thời gian lên kế hoạch và thực hiện hóa nó. It is recommended that each resident here take advantage of all the facilities in this neighborhood. Mỗi người dân ở đây được khuyên là hãy tận dụng hết các trang thiết bị của khu phố mình. Các cụm từ cố định trong Tiếng Anh dạng Noun + Noun Action movie Phim hành động Advertising agency Công ty dịch vụ quảng cáo Beauty industry Ngành công nghiệp sắc đẹp Border security An ninh biên giới Budget deficit Sự thiếu ngân sách Ceasefire agreement Thỏa thuận ngừng bắn Comfort zone Vùng an toàn Defense lawyer Luật sư bào chữa Driving license Bằng lái xe Estate agent Người môi giới bất động sản Gender equality Sự công bằng giới Government office Văn phòng Chính phủ Knowledge base Kiến thức nền Lie detector Máy dò lời nói dối Opposition party Đảng đối lập Package holiday Du lịch trọn gói Personality disorder Rối loạn nhân cách Root cause Nguyên nhân gốc rễ Service charge Phí dịch vụ War crime Tội phạm chiến tranh Ví dụ NATO has passed a resolution calling for a ceasefire agreement between Russia and the US. NATO đã ban hành biện pháp kêu gọi thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Nga. This agency offers a bunch of well-qualified package holidays from August to December. Công ty này cung cấp nhiều gói du lịch trọn gói chất lượng từ tháng Tám đến tháng Mười hai. The Governments need to ensure gender equality in all areas of work. Chính phủ nên đảm bảo sự bình đẳng giới trong mọi lĩnh vực công việc. 4. Mẹo học cụm từ cố định hiệu quả Những cụm từ cố định mà IELTS LangGo liệt kê trong phần trên chỉ là một phần nhỏ trong kho tàng các cụm từ cố định trong Tiếng Anh mà bạn cần biết. Tương tự như với việc học từ vựng đơn lẻ, để học và ghi nhớ những cụm từ cố định trong Tiếng Anh, bạn có thể tham khảo một vài mẹo học đơn giản mà rất hiệu quả sau đây Luôn chú ý nhận ra cụm từ cố định trong Tiếng Anh mỗi khi bạn nhìn hay nghe thấy chúng. Cách học thụ động này sẽ giúp bạn ghi nhớ collocations tự nhiên và sử dụng trôi chảy hơn. Ví dụ, bạn có thể dễ dàng bắt gặp nhiều cụm từ cố định trong Tiếng Anh khi nghe người khác nói chuyện We had plans to meet some high school friends by 10. So this morning, I woke up early and took a shower tắm at 8. As I was making breakfast làm bữa sáng, I listened to the weather forecast dự báo thời tiết, which said it was going to be freezing cold. So I got dressed mặc lên mình in a sweater and warm trousers. Nhìn nhận các cụm từ cố định trong Tiếng Anh như một từ nhất định chứ không phải hai từ rời rạc, riêng lẻ. Ví dụ Hãy học cả cụm highly recommend thay vì học từ highly và recommend. Bất cứ khi nào bạn học được một từ mới, hãy ghi chúng xuống kèm theo các từ khác để tạo thành các cụm từ cố định trong Tiếng Anh hoàn chỉnh. Ví dụ Khi học từ remember ghi nhớ, bạn có thể cùng lúc biết thêm các cụm từ cố định trong Tiếng Anh như remember vaguely nhớ mang máng, remember vividly nhớ như in,... Đọc càng nhiều càng tốt. Dù bạn đọc bất cứ nguồn nào truyện tranh, tiểu thuyết, báo,... bằng Tiếng Anh, bạn đều có thể cóp nhặt được một vài từ mới hay các cụm từ cố định trong Tiếng Anh theo cách tự nhiên, phù hợp với bối cảnh. Việc đọc giúp bạn cải thiện vốn cụm từ cố định trong Tiếng Anh Luyện tập thường xuyên. Ngay sau khi biết thêm các cụm từ cố định trong Tiếng Anh mới, hãy đặt câu và sử dụng chúng trong bối cảnh phù hợp. Đây là cách học chủ động giúp ghi nhớ từ vựng vô cùng hiệu quả. Học các cụm từ cố định trong Tiếng Anh theo nhóm nhỏ sẽ mang đến nhiều tác động tích cực cho người học. Bạn có thể chia nhỏ theo các chủ đề như thời gian, con số, thời tiết, gia đình,... hay theo các chữ đầu của mỗi cụm take, give, do, have,.... Trang bị cho mình một cuốn từ điển là điều tối quan trọng để phục vụ cho quá trình học cụm từ cố định trong Tiếng Anh. Một số từ điển chất lượng mà bạn luôn được khuyên sử dụng là Oxford Dictionary hay Cambridge Dictionary. Qua bài học này, IELTS LangGo hy vọng đã cung cấp tới các bạn nhiều kiến thức bổ ích về cụm từ cố định trong Tiếng Anh cũng như những bí kíp giúp việc học thuộc Collocations trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Hãy nhớ Kiên trì là sức mạnh. Nếu bạn chịu khó ôn tập nhiều lần các cụm từ cố định trong Tiếng Anh đồng thời áp dụng chúng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, nhất định bạn sẽ sớm sử dụng Tiếng Anh linh hoạt và thành thạo. Chúc các bạn thành công!

các cụm từ cố định trong tiếng anh